
Cường độ
Vùng có cường độ 1100 MPa giúp đảm bảo độ bền cho các phục hình cầu răng dài.
Độ trong mờ
Độ trong mờ cao nhất đạt 49%, mang lại hiệu ứng trong mờ gần giống men răng tự nhiên.
Màu sắc
Sau quá trình nung kết, vật liệu đạt màu sắc ổn định, hài hòa và tái tạo hiệu quả màu răng tự nhiên.


12mm 14mm 16mm 18mm 20mm 22mm 25mm


| Thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| ZrO₂ + HfO₂ + Y₂O₃ | ≥ 99% |
| Y₂O₃ | 6.8% – 10.0% |
| A₂O₃ | < 0.01% |
| Fe₂O₃ | < 0.15% |
| SiO₂ | < 0.01% |
| Các oxit khác | < 0.7% |


Báo cáo thử nghiệm Zirconia 3D đa lớp |
||
| Mã lô mẫu thử | 202312053Z1 | |
| Hạng mục thử nghiệm | Kết quả thử nghiệm | Hình ảnh/Bảng biểu |
| Tỷ lệ phân bố các lớp | Lớp 1: 18% | |
| Lớp 2: 10% | ||
| Lớp 3: 10% | ||
| Lớp 4: 10% | ||
| Lớp 5: 10% | ||
| Lớp 6: 42% | ||
| Cường độ uốn (MPa) | Lớp 1: 711.57 ± 36.53 | ![]() |
| Lớp 2: 778.10 ± 31.14 | ![]() |
|
| Lớp 3: 854.69 ± 38.33 | ![]() |
|
| Lớp 4: 954.61 ± 29.31 | ![]() |
|
| Lớp 5: 1028.00 ± 29.39 | ![]() |
|
| Lớp 6: 1103.36 ± 35.94 | ![]() |
|
| Độ trong mờ của từng lớp (Haze) | Lớp 1: 49% | |
| Lớp 2: 48.4% | ||
| Lớp 3: 47.8% | ||
| Lớp 4: 47.2% | ||
| Lớp 5: 46.6% | ||
| Lớp 6: 46% | ||
| Khối lượng riêng sau thiêu kết | 6.06 g/cm³ | ![]() |
| Độ cứng Vickers sau thiêu kết (bề mặt nông) | 1380.1 ± 26.68 HV | |
| Độ cứng Vickers sau thiêu kết (bề mặt sâu) | 1400.7 ± 15.843 HV | ![]() |
| Khả năng gia công | Tốt | |
| Ảnh SEM sau thiêu kết (phóng đại 20.000 lần) – Bề mặt nông | Hình ảnh | ![]() |
| Ảnh SEM sau thiêu kết (phóng đại 20.000 lần) – Bề mặt sâu | Hình ảnh | ![]() |
| Chỉ số lão hóa (hàm lượng pha monoclinic) | 0% | ![]() |
| Hiệu ứng chuyển lớp | Chuyển tiếp tự nhiên, không xuất hiện ranh giới giữa các lớp | ![]() |
| Độ tương thích mài mòn với răng đối diện | Tốt | ![]() |